2007年6月24日 星期日

Niken www.tool-tool.com

Bewise Inc. www.tool-tool.com Reference source from the internet.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới: menu, tìm kiếm
28 CobanNikenĐồng (nguyên tố)
-

Ni

Pd

Tổng quát
Tên, Ký hiệu, Số Niken, Ni, 28
Phân loại kim loại chuyển tiếp
Nhóm, Chu kỳ, Khối 10, 4, d
Khối lượng riêng, Độ cứng 8,908 kg/m³, 4,0
Bề ngoài kim loại màu trắng bóng
Tính chất nguyên tử
Khối lượng nguyên tử 58,6934 đ.v.
Bán kính nguyên tử (calc.) 135 (149) pm
Bán kính cộng hoá trị 121 pm
Bán kính van der Waals 163 pm
Cấu hình electron [Ar]3d8 4s2
e- trên mức năng lượng 2, 8, 16, 2
Trạng thái ôxi hóa (Ôxít) +2, +3 (lưỡng tính)
Cấu trúc tinh thể lập phương tâm diện
Tính chất vật lý
Trạng thái vật chất Rắn
Điểm nóng chảy 1.728 K (2.651 °F)
Điểm sôi 3.186 K (5.275 °F)
Thứ tự hiện tượng từ sắt từ
Thể tích phân tử ? ×10-6 m³/mol
Nhiệt bay hơi 377,5 kJ/mol
Nhiệt nóng chảy 17,48 kJ/mol
Áp suất hơi 100.000 Pa tại 3.184 K
Vận tốc âm thanh 4.900 m/s tại 298,15 K
Linh tinh
Độ âm điện 1,91 (thang Pauling)
Nhiệt dung riêng 444,17 J/(kg·K)
Độ dẫn điện 1,443x107 /Ω·m
Độ dẫn nhiệt 90,9 W/(m·K)
Năng lượng ion hóa
  1. 737,1 kJ/mol
  2. 1.753,0 kJ/mol
  3. 3.395 kJ/mol
Chất đồng vị ổn định nhất
iso TN t½ DM DE MeV DP
Ni56 tổng hợp 6,075 ngày ε - Co56
γ 0,158/0,811 -
Ni58 68,077% Ổn định có 30 nơtron
Ni59 tổng hợp 76.000 năm ε - Co59
Ni60 26,233% Ổn định có 32 nơtron
Ni61 1,14% Ổn định có 33 nơtron
Ni62 3,634% Ổn định có 34 nơtron
Ni63 tổng hợp 100,1 năm β 0,0669 Cu63
Ni64 0,926% Ổn định có 36 nơtron
Đơn vị SISTP được dùng trừ khi có ghi chú.

Niken, còn được gọi là kền, là một nguyên tố hóa học, một kim loại, có ký hiệu là Ni và số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 28.

[sửa] Những đặc tính nổi bật

Niken là một kim loại màu trắng bạc, bề mặt bóng láng. Niken nằm trong nhóm sắt từ. Đặc tính cơ học: cứng, dễ dát mỏng và dễ uốn, dễ kéo sợi. Trong tự nhiên, niken xuất hiện ở dạng hợp chất với lưu huỳnh trong khoáng chất millerit, với asen trong khoáng chất niccolit, và với asen cùng lưu huỳnh trong quặng niken.

Ở điều kiện bình thường, nó ổn định trong không khítrơ với ôxi nên thường được dùng làm tiền xu nhỏ, bảng kim loại, đồng thau, v.v.., cho các thiết bị hóa học, và trong một số hợp kim, như bạc Đức (German silver). Niken có từ tính, và nó thường được dùng chung với cô ban, cả hai đều tìm thấy trong sắt từ sao băng. Nó là thành phần chủ yếu có giá trị cho hợp kim nó tạo nên.

Niken là một trong năm nguyên tố sắt từ.

Số ôxi hóa phổ biến của niken là +2, mặc dù 0, +1 và +3 của phức niken cũng đã được quan sát.

[sửa] Ứng dụng

Khoảng 65% niken được tiêu thụ ở phương Tây được dùng làm thép không rỉ. 12% còn lại được dùng làm "siêu hợp kim". 23% còn lại được dùng trong luyện thép, pin sạc, chất xúc tác và các hóa chất khác, đúc tiền, sản phẩm đúc, và bảng kim loại. Khách hàng lớn nhất của niken là Nhật Bản, tiêu thụ 169.600 tấn mỗi năm (2005) 1.

Các ứng dụng của niken bao gồm:

[sửa] Lịch sử

Niken đã được dùng rất lâu, có thể từ năm 3500 trước Công nguyên. Đồng từ Syria có chứa niken đến 2%. Hơn nữa, có nhiều bản thảo của Trung Quốc nói rằng "đồng trắng" đã được dùng ở phương Đông từ năm 1700 đến 1400 trước Công nguyên. Tuy nhiên, bởi vì quặng niken dễ bị nhầm lẫn với quặng bạc nên bất kỳ sự hiểu biết về kim loại này và thời gian sử dụng cũng có thể chưa chính xác.

Khoáng chất có chứa niken (như kupfernickel, hay đồng giả) có giá trị nhờ màu xanh của nó. Năm 1751, Baron Axel Frederik Cronstedt cố gắng tách đồng từ kupfernickel (hiện nay gọi là niccolit), nhưng thu được một kim loại trắng mà ông gọi là niken.

Tiền xu đầu tiên bằng niken nguyên chất được làm vào năm 1881.

[sửa] Vai trò trong sinh học

[sửa] Xuất hiện trong tự nhiên

Một lượng lớn mỏ niken chứa một trong hai quặng. Đầu tiên là quặng laterit, thành phần chính của quặng có chứa niken là limonit (Fe,Ni)O(OH) và garnierit (niken silicat ngậm nước (Ni,Mg)3Si2O5(OH). Quặng thứ hai là sulfua magma, thành phần chính là pentlandit (Ni,Fe)9S8.

Vùng SudburyOntario, Canada sản xuất khoảng 30% sản lượng niken trên thế giới. Mỏ tại Sudbury nằm gần vùng với chứng cứ về vụ va chạm thiên thạch lớn đã rất lâu trong lịch sử địa lý của Trái Đất. Nhiều mỏ khác được tìm thấy ở những nơi khác tại Canada, cũng như tại Nga, Nouvelle-Calédonie, Úc, CubaIndonesia. Những sự phát triển gần đây đã khai thác các mỏ ở tây Thổ Nhĩ Kỳ, đặc biệt thuận lợi cho các xưởng đúc, nhà sản xuất thép, xưởng ở châu Âu.

Dựa trên các bằng chứng địa lý, hầu hết niken trên trái đất được cho là tập trung ở lõi Trái Đất.

[sửa] Tách và tinh chế

Niken có thể tái tạo bằng phương pháp luyện kim. Các quặng chứa ôxít hay hiđrôxit được tách bằng phương pháp thủy luyện, và quặng giàu sulfua tách bằng phương pháp nhiệt luyện hoặc thủy luyện. Quặng giàu sulfua được sản xuất bằng cách áp dụng quy trình tuyển quặng.

Tách niken từ quặng của nó thuận lợi trong việc nung và giảm việc xử lý đạt hiệu suất cao với độ tinh khiết trên 95%. Quá trình tinh chế cuối cùng đạt độ tinh khiết 99,99% diễn ra bởi sự phản ứng của niken và cacbon mônôxít để tạo thành niken cacbonyl. Khí này được đưa vào một bình lớn với nhiệt độ cao hơn. Niken cacbonyl sẽ tách ra và đựng trong các quả cầu niken. Việc tổng hợp cacbon mônôxít được tái tạo qua qui trình này.

Nhà sản xuất niken lớn nhất là nước Nga tách 267.000 tấn niken mỗi năm. ÚcCanada đứng thứ hai và ba, tạo 207 và 189,3 ngàn tấn mỗi năm. 1


BW Bewise Inc. Willy Chen willy@tool-tool.com bw@tool-tool.com www.tool-tool.com skype:willy_chen_bw mobile:0937-618-190 Head &Administration Office No.13,Shiang Shang 2nd St., West Chiu Taichung,Taiwan 40356 TEL:+886 4 24710048 / FAX:+886 4 2471 4839 N.Branch 5F,No.460,Fu Shin North Rd.,Taipei,Taiwan S.Branch No.24,Sec.1,Chia Pu East Rd.,Taipao City,Chiayi Hsien,Taiwan

Welcome to BW tool world! We are an experienced tool maker specialized in cutting tools. We focus on what you need and endeavor to research the best cutter to satisfy users demand. Our customers involve wide range of industries, like mold & die, aerospace, electronic, machinery, etc. We are professional expert in cutting field. We would like to solve every problem from you. Please feel free to contact us, its our pleasure to serve for you. BW product including: cutting toolaerospace tool .HSS Cutting toolCarbide end millsCarbide cutting toolNAS Cutting toolCarbide end millAerospace cutting toolCarbide drillHigh speed steelMilling cutterCore drillTapered end millsMetric end millsMiniature end millsPilot reamerElectronics cutterStep drillMetal cutting sawDouble margin drillGun barrelAngle milling cutterCarbide burrsCarbide tipped cutterChamfering toolIC card engraving cutterSide cutterNAS toolDIN toolSpecial toolMetal slitting sawsShell end millsSide and face milling cuttersSide chip clearance sawsLong end millsStub roughing end millsDovetail milling cuttersCarbide slot drillsCarbide torus cuttersAngel carbide end millsCarbide torus cuttersCarbide ball-nosed slot drillsMould cutterTool manufacturer.

Bewise Inc. www.tool-tool.com

Niken www.tool-tool.com

Bewise Inc. www.tool-tool.com Reference source from the internet.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới: menu, tìm kiếm
28 CobanNikenĐồng (nguyên tố)
-

Ni

Pd

Tổng quát
Tên, Ký hiệu, Số Niken, Ni, 28
Phân loại kim loại chuyển tiếp
Nhóm, Chu kỳ, Khối 10, 4, d
Khối lượng riêng, Độ cứng 8,908 kg/m³, 4,0
Bề ngoài kim loại màu trắng bóng
Tính chất nguyên tử
Khối lượng nguyên tử 58,6934 đ.v.
Bán kính nguyên tử (calc.) 135 (149) pm
Bán kính cộng hoá trị 121 pm
Bán kính van der Waals 163 pm
Cấu hình electron [Ar]3d8 4s2
e- trên mức năng lượng 2, 8, 16, 2
Trạng thái ôxi hóa (Ôxít) +2, +3 (lưỡng tính)
Cấu trúc tinh thể lập phương tâm diện
Tính chất vật lý
Trạng thái vật chất Rắn
Điểm nóng chảy 1.728 K (2.651 °F)
Điểm sôi 3.186 K (5.275 °F)
Thứ tự hiện tượng từ sắt từ
Thể tích phân tử ? ×10-6 m³/mol
Nhiệt bay hơi 377,5 kJ/mol
Nhiệt nóng chảy 17,48 kJ/mol
Áp suất hơi 100.000 Pa tại 3.184 K
Vận tốc âm thanh 4.900 m/s tại 298,15 K
Linh tinh
Độ âm điện 1,91 (thang Pauling)
Nhiệt dung riêng 444,17 J/(kg·K)
Độ dẫn điện 1,443x107 /Ω·m
Độ dẫn nhiệt 90,9 W/(m·K)
Năng lượng ion hóa
  1. 737,1 kJ/mol
  2. 1.753,0 kJ/mol
  3. 3.395 kJ/mol
Chất đồng vị ổn định nhất
iso TN t½ DM DE MeV DP
Ni56 tổng hợp 6,075 ngày ε - Co56
γ 0,158/0,811 -
Ni58 68,077% Ổn định có 30 nơtron
Ni59 tổng hợp 76.000 năm ε - Co59
Ni60 26,233% Ổn định có 32 nơtron
Ni61 1,14% Ổn định có 33 nơtron
Ni62 3,634% Ổn định có 34 nơtron
Ni63 tổng hợp 100,1 năm β 0,0669 Cu63
Ni64 0,926% Ổn định có 36 nơtron
Đơn vị SISTP được dùng trừ khi có ghi chú.

Niken, còn được gọi là kền, là một nguyên tố hóa học, một kim loại, có ký hiệu là Ni và số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 28.

[sửa] Những đặc tính nổi bật

Niken là một kim loại màu trắng bạc, bề mặt bóng láng. Niken nằm trong nhóm sắt từ. Đặc tính cơ học: cứng, dễ dát mỏng và dễ uốn, dễ kéo sợi. Trong tự nhiên, niken xuất hiện ở dạng hợp chất với lưu huỳnh trong khoáng chất millerit, với asen trong khoáng chất niccolit, và với asen cùng lưu huỳnh trong quặng niken.

Ở điều kiện bình thường, nó ổn định trong không khítrơ với ôxi nên thường được dùng làm tiền xu nhỏ, bảng kim loại, đồng thau, v.v.., cho các thiết bị hóa học, và trong một số hợp kim, như bạc Đức (German silver). Niken có từ tính, và nó thường được dùng chung với cô ban, cả hai đều tìm thấy trong sắt từ sao băng. Nó là thành phần chủ yếu có giá trị cho hợp kim nó tạo nên.

Niken là một trong năm nguyên tố sắt từ.

Số ôxi hóa phổ biến của niken là +2, mặc dù 0, +1 và +3 của phức niken cũng đã được quan sát.

[sửa] Ứng dụng

Khoảng 65% niken được tiêu thụ ở phương Tây được dùng làm thép không rỉ. 12% còn lại được dùng làm "siêu hợp kim". 23% còn lại được dùng trong luyện thép, pin sạc, chất xúc tác và các hóa chất khác, đúc tiền, sản phẩm đúc, và bảng kim loại. Khách hàng lớn nhất của niken là Nhật Bản, tiêu thụ 169.600 tấn mỗi năm (2005) 1.

Các ứng dụng của niken bao gồm:

[sửa] Lịch sử

Niken đã được dùng rất lâu, có thể từ năm 3500 trước Công nguyên. Đồng từ Syria có chứa niken đến 2%. Hơn nữa, có nhiều bản thảo của Trung Quốc nói rằng "đồng trắng" đã được dùng ở phương Đông từ năm 1700 đến 1400 trước Công nguyên. Tuy nhiên, bởi vì quặng niken dễ bị nhầm lẫn với quặng bạc nên bất kỳ sự hiểu biết về kim loại này và thời gian sử dụng cũng có thể chưa chính xác.

Khoáng chất có chứa niken (như kupfernickel, hay đồng giả) có giá trị nhờ màu xanh của nó. Năm 1751, Baron Axel Frederik Cronstedt cố gắng tách đồng từ kupfernickel (hiện nay gọi là niccolit), nhưng thu được một kim loại trắng mà ông gọi là niken.

Tiền xu đầu tiên bằng niken nguyên chất được làm vào năm 1881.

[sửa] Vai trò trong sinh học

[sửa] Xuất hiện trong tự nhiên

Một lượng lớn mỏ niken chứa một trong hai quặng. Đầu tiên là quặng laterit, thành phần chính của quặng có chứa niken là limonit (Fe,Ni)O(OH) và garnierit (niken silicat ngậm nước (Ni,Mg)3Si2O5(OH). Quặng thứ hai là sulfua magma, thành phần chính là pentlandit (Ni,Fe)9S8.

Vùng SudburyOntario, Canada sản xuất khoảng 30% sản lượng niken trên thế giới. Mỏ tại Sudbury nằm gần vùng với chứng cứ về vụ va chạm thiên thạch lớn đã rất lâu trong lịch sử địa lý của Trái Đất. Nhiều mỏ khác được tìm thấy ở những nơi khác tại Canada, cũng như tại Nga, Nouvelle-Calédonie, Úc, CubaIndonesia. Những sự phát triển gần đây đã khai thác các mỏ ở tây Thổ Nhĩ Kỳ, đặc biệt thuận lợi cho các xưởng đúc, nhà sản xuất thép, xưởng ở châu Âu.

Dựa trên các bằng chứng địa lý, hầu hết niken trên trái đất được cho là tập trung ở lõi Trái Đất.

[sửa] Tách và tinh chế

Niken có thể tái tạo bằng phương pháp luyện kim. Các quặng chứa ôxít hay hiđrôxit được tách bằng phương pháp thủy luyện, và quặng giàu sulfua tách bằng phương pháp nhiệt luyện hoặc thủy luyện. Quặng giàu sulfua được sản xuất bằng cách áp dụng quy trình tuyển quặng.

Tách niken từ quặng của nó thuận lợi trong việc nung và giảm việc xử lý đạt hiệu suất cao với độ tinh khiết trên 95%. Quá trình tinh chế cuối cùng đạt độ tinh khiết 99,99% diễn ra bởi sự phản ứng của niken và cacbon mônôxít để tạo thành niken cacbonyl. Khí này được đưa vào một bình lớn với nhiệt độ cao hơn. Niken cacbonyl sẽ tách ra và đựng trong các quả cầu niken. Việc tổng hợp cacbon mônôxít được tái tạo qua qui trình này.

Nhà sản xuất niken lớn nhất là nước Nga tách 267.000 tấn niken mỗi năm. ÚcCanada đứng thứ hai và ba, tạo 207 và 189,3 ngàn tấn mỗi năm. 1


BW Bewise Inc. Willy Chen willy@tool-tool.com bw@tool-tool.com www.tool-tool.com skype:willy_chen_bw mobile:0937-618-190 Head &Administration Office No.13,Shiang Shang 2nd St., West Chiu Taichung,Taiwan 40356 TEL:+886 4 24710048 / FAX:+886 4 2471 4839 N.Branch 5F,No.460,Fu Shin North Rd.,Taipei,Taiwan S.Branch No.24,Sec.1,Chia Pu East Rd.,Taipao City,Chiayi Hsien,Taiwan

Welcome to BW tool world! We are an experienced tool maker specialized in cutting tools. We focus on what you need and endeavor to research the best cutter to satisfy users demand. Our customers involve wide range of industries, like mold & die, aerospace, electronic, machinery, etc. We are professional expert in cutting field. We would like to solve every problem from you. Please feel free to contact us, its our pleasure to serve for you. BW product including: cutting toolaerospace tool .HSS Cutting toolCarbide end millsCarbide cutting toolNAS Cutting toolCarbide end millAerospace cutting toolCarbide drillHigh speed steelMilling cutterCore drillTapered end millsMetric end millsMiniature end millsPilot reamerElectronics cutterStep drillMetal cutting sawDouble margin drillGun barrelAngle milling cutterCarbide burrsCarbide tipped cutterChamfering toolIC card engraving cutterSide cutterNAS toolDIN toolSpecial toolMetal slitting sawsShell end millsSide and face milling cuttersSide chip clearance sawsLong end millsStub roughing end millsDovetail milling cuttersCarbide slot drillsCarbide torus cuttersAngel carbide end millsCarbide torus cuttersCarbide ball-nosed slot drillsMould cutterTool manufacturer.

Bewise Inc. www.tool-tool.com

Нікель www.tool-tool.com

Bewise Inc. www.tool-tool.com Reference source from the internet.

Матеріал з Вікіпедії — вільної енциклопедії.

Перейти до: навігація, пошук
Нікель (Ni)
Атомний номер 28
Зовнішній вигляд твердий ковкий
сріблясто-білий метал
Властивості атома
Атомна маса
(молярна маса)
58.6934 а.о.м. (г/моль)
Радіус атома 124 пм
Енергія іонізації
(перший електрон)
736.2(7.63) кДж/моль (еВ)
Електронна конфігурація [Ar] 3d8 4s2
Хімічні властивості
Ковалентний радіус 115 пм
Радіус іона (+2e) 69 пм
Електровід'ємність
(за Полінгом)
1.91
Електродний потенціал 0
Ступені окислення 3, 2, 0
Термодинамічні властивості
Густина 8.902 г/см3
Питома теплоємність 0.443 Дж/(K моль)
Теплопровідність 90.9 Вт/(м К)
Температура плавлення 1726 K
Теплота плавлення 17.61 кДж/моль
Температура кипіння 3005 K
Теплота випаровування 378.6 кДж/моль
Молярний об'єм 6.6 см3/моль
Кристалічна ґратка
Структура ґратки кубічна
гранецентрована
Період ґратки 3.520 Å
Відношення c/a n/a
Температура Дебая 375.00 K

нікель, твердий, ковкий і пружний сріблисто-білий метал, атомний номер 28, відносна атомна маса 58,71. Зустрічається у вулканічних породах і як вільний метал, іноді в осколках залізонікелевих метеоритів. Є компонентою Земного ядра, яке складається, переважно із заліза з домішками нікелю. Має високу температуру плавлення, низькі електро- і теплопровідність, може намагнічуватися. Не тьмяніє, тому використовується в сплавах, гальванопокриттях і для карбування монет.


BW Bewise Inc. Willy Chen willy@tool-tool.com bw@tool-tool.com www.tool-tool.com skype:willy_chen_bw mobile:0937-618-190 Head &Administration Office No.13,Shiang Shang 2nd St., West Chiu Taichung,Taiwan 40356 TEL:+886 4 24710048 / FAX:+886 4 2471 4839 N.Branch 5F,No.460,Fu Shin North Rd.,Taipei,Taiwan S.Branch No.24,Sec.1,Chia Pu East Rd.,Taipao City,Chiayi Hsien,Taiwan

Welcome to BW tool world! We are an experienced tool maker specialized in cutting tools. We focus on what you need and endeavor to research the best cutter to satisfy users demand. Our customers involve wide range of industries, like mold & die, aerospace, electronic, machinery, etc. We are professional expert in cutting field. We would like to solve every problem from you. Please feel free to contact us, its our pleasure to serve for you. BW product including: cutting toolaerospace tool .HSS Cutting toolCarbide end millsCarbide cutting toolNAS Cutting toolCarbide end millAerospace cutting toolCarbide drillHigh speed steelMilling cutterCore drillTapered end millsMetric end millsMiniature end millsPilot reamerElectronics cutterStep drillMetal cutting sawDouble margin drillGun barrelAngle milling cutterCarbide burrsCarbide tipped cutterChamfering toolIC card engraving cutterSide cutterNAS toolDIN toolSpecial toolMetal slitting sawsShell end millsSide and face milling cuttersSide chip clearance sawsLong end millsStub roughing end millsDovetail milling cuttersCarbide slot drillsCarbide torus cuttersAngel carbide end millsCarbide torus cuttersCarbide ball-nosed slot drillsMould cutterTool manufacturer.

Bewise Inc. www.tool-tool.com

นิกเกิล www.tool-tool.com

Bewise Inc. www.tool-tool.com Reference source from the internet.

จากวิกิพีเดีย สารานุกรมเสรี

28 โคบอลต์นิกเกิลทองแดง
-

Ni

Pd

ทั่วไป
ชื่อ, สัญลักษณ์, หมายเลข นิกเกิล, Ni, 28
อนุกรมเคมี โลหะทรานซิชัน
หมู่, คาบ, บล็อก 10, 4, d
ลักษณะ lustrous, metallic
มวลอะตอม 58.6934(2) กรัม/โมล
การจัดเรียงอิเล็กตรอน [Ar] 3d8 4s2
อิเล็กตรอนต่อระดับพลังงาน 2, 8, 16, 2
คุณสมบัติทางกายภาพ
เฟส ของแข็ง
ความหนาแน่น (ใกล้ r.t.) 8.908 ก./ซม.³
ความหนาแน่นของของเหลวที่m.p. 7.81 ก./ซม.³
จุดหลอมเหลว 1728 K
(1455 °C)
จุดเดือด 3186 K(2913 °C)
ความร้อนของการหลอมเหลว 17.48 กิโลจูล/โมล
ความร้อนของการกลายเป็นไอ 377.5 กิโลจูล/โมล
ความร้อนจำเพาะ (25 °C) 26.07 J/(mol·K)
ความดันไอ
P/Pa 1 10 100 1 k 10 k 100 k
ที่ T K 1783 1950 2154 2410 2741 3184
คุณสมบัติของอะตอม
โครงสร้างผลึก สี่เหลี่ยมลูกบาศก์
สถานะออกซิเดชัน 2, 3
(ออกไซด์เป็นเบสปานกลาง)
อิเล็กโตรเนกาติวิตี 1.91 (Pauling scale)
พลังงานไอออไนเซชัน
(เพิ่มเติม)
ระดับที่ 1: 737.1 กิโลจูล/โมล
ระดับที่ 2: 1753.0 กิโลจูล/โมล
ระดับที่ 3: 3395 กิโลจูล/โมล
รัศมีอะตอม 135 pm
รัศมีอะตอม (คำนวณ) 149 pm
รัศมีโควาเลนต์ 121 pm
รัศมีวานเดอร์วาลส์ 163 pm
อื่น ๆ
การจัดเรียงทางแม่เหล็ก ferromagnetic
ความต้านทานไฟฟ้า (20 °C) 69.3 nΩ·m
การนำความร้อน (300 K) 90.9 W/(m·K)
การขยายตัวจากความร้อน (25 °C) 13.4 µm/(m·K)
ความเร็วเสียง (thin rod) (r.t.) 4900 m/s
โมดูลัสของยังก์ 200 GPa
โมดูลัสของแรงเฉือน 76 GPa
โมดูลัสของแรงบีบอัด 180 GPa
อัตราส่วนปัวซอง 0.31
ความแข็งโมห์ส 4.0
ความแข็งวิกเกอร์ส 638 MPa
ความแข็งบริเนล 700 MPa
เลขทะเบียน CAS 7440-02-0
ไอโซโทปที่น่าสนใจ
บทความหลัก: ไอโซโทปของนิกเกิล
iso NA ครึ่งชีวิต DM DE (MeV) DP
56Ni syn 6.075 d ε - 56Co
γ 0.158, 0.811 -
58Ni 68.077% Ni เสถียร โดยมี 30 นิวตรอน
59Ni syn 76000 y ε - 59Co
60Ni 26.233% Ni เสถียร โดยมี 32 นิวตรอน
61Ni 1.14% Ni เสถียร โดยมี 33 นิวตรอน
62Ni 3.634% Ni เสถียร โดยมี 34 นิวตรอน
63Ni syn 100.1 y β- 0.0669 63Cu
64Ni 0.926% Ni เสถียร โดยมี 36 นิวตรอน
แหล่งอ้างอิง

นิกเกิล(อังกฤษ:Nickel) คือธาตุเคมี ที่มีหมายเลขอะตอม 28 และสัญลักษณ์คือ Ni นิกเกิลอยู่ในตารางธาตุหมู่ 28 นิกเกิลเป็นโลหะที่มีความมันวาวสีขาวเงิน มันอยู่กลุ่มเดียวกับเหล็กมีความแข็งแต่ตีเป็นแผ่นได้ ในธรรมชาติจะทำปฏิกิริยาเคมีกับกำมะถันเกิดเป็นแร่มิลเลอร์ไรต์(millerite) ถ้าทำปฏิกิริยาเคมีกับสารหนู(arsenic)จะเกิดเป็นแร่นิกกอไลต์(niccolite) แต่ถ้าทำปฏิกิริยาเคมีกับทั้งสารหนูและกำมะถันจะเป็นก้อนนิกเกิลกลานซ(nickel glance)

[แก้] การใช้ประโยชน์

กว่า 65% ของการใช้นิกเกิลในโลกตะวันตกนั้นเป็นการใช้ทำสเตนเลสสตีล ,12% ใช้ในการทำซูเปอร์อัลลอยด์ อีก 23%เป็นการใช้ทำโลหะอัลลอยด์ ถ่านชาร์จ ทำเหรียญ ประเทศที่บริโภคนิเกิลมากที่สุดคือ ญี่ปุ่น ซึ่งใช้ 169,600 ตันต่อปี(ข้อมูลปี 2005)

การนำนิกเกิลไปใช้ประโยชน์ในด้านต่างๆ ได้แก่:

  • สเตนเลสสตีล และอัลลอยด์กันสนิมชนิดต่างๆ
  • ใช้ในการทำเกราะ และ burglar-proof vaults
  • เป็นส่วนผสมของโลหะ Alnico เพื่อใช้ในการทำแม่เหล็ก
  • Monel metal ซึ่งเป็นส่วนผสมระหว่างทองแดงและนิกเกิล มีคุณสมบัติป้องกันการผุกร่อนได้ดีเยี่ยม นำไปใช้ในการผลิตใบพัดเรือ,เครื่องครัว และท่อในอุตสาหกรรมเคมี
  • ใช้ผลิต shape memory alloys ซึ่งใช้ในการหุ่นยนต์บางชนิด
  • ถ่ายชาร์จ เช่น ถ่านนิกเกิลเมตัลไฮดราย (nickel metal hydride) และ ถ่านแบบนิกเกิลแคดเมียม (nickel cadmium)
  • ทำเหรียญกษาปณ์ โดยในประเทศอเมริกาและแคนาดา ใช้นิเกิลเป็นส่วนผสมในการผลิตเหรียญ 5 เซ็นต์
  • ใช้ในการเคลือบโลหะ (electroplating) เพื่อป้องกันสนิม


BW Bewise Inc. Willy Chen willy@tool-tool.com bw@tool-tool.com www.tool-tool.com skype:willy_chen_bw mobile:0937-618-190 Head &Administration Office No.13,Shiang Shang 2nd St., West Chiu Taichung,Taiwan 40356 TEL:+886 4 24710048 / FAX:+886 4 2471 4839 N.Branch 5F,No.460,Fu Shin North Rd.,Taipei,Taiwan S.Branch No.24,Sec.1,Chia Pu East Rd.,Taipao City,Chiayi Hsien,Taiwan

Welcome to BW tool world! We are an experienced tool maker specialized in cutting tools. We focus on what you need and endeavor to research the best cutter to satisfy users demand. Our customers involve wide range of industries, like mold & die, aerospace, electronic, machinery, etc. We are professional expert in cutting field. We would like to solve every problem from you. Please feel free to contact us, its our pleasure to serve for you. BW product including: cutting toolaerospace tool .HSS Cutting toolCarbide end millsCarbide cutting toolNAS Cutting toolCarbide end millAerospace cutting toolCarbide drillHigh speed steelMilling cutterCore drillTapered end millsMetric end millsMiniature end millsPilot reamerElectronics cutterStep drillMetal cutting sawDouble margin drillGun barrelAngle milling cutterCarbide burrsCarbide tipped cutterChamfering toolIC card engraving cutterSide cutterNAS toolDIN toolSpecial toolMetal slitting sawsShell end millsSide and face milling cuttersSide chip clearance sawsLong end millsStub roughing end millsDovetail milling cuttersCarbide slot drillsCarbide torus cuttersAngel carbide end millsCarbide torus cuttersCarbide ball-nosed slot drillsMould cutterTool manufacturer.

Bewise Inc. www.tool-tool.com